𪧍

Tổng quan

xuống xuống dưới, xuống tóc [Eng: under, to shave one's head]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xuống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư