𪧘
cũNôm cũ
Hán Việt: cũ · Nôm: cũ
Tổng quan
Chỗ đất chật hẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cũ |
|---|---|
| Âm Nôm | cũ |
| Quảng Đông | geoi6 |
| Chú âm | ㄌㄩˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Chỗ đất chật hẹp. Nghèo, bần cùng. Cũng như chữ cũ [窶]
Nôm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân chưng máu cũ chưa đi
Eng
- CC-CEDICT poor, rustic
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 寠