𪨛
Tổng quan
ché ché rượu, ché mắm (chum nhỏ bằng sành) [Eng: alcohol, glazed terra-cotta jar]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ché Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư