𪫢
Tổng quan
nghĩ suy nghĩ, ngẫm nghĩ [Eng: to think, to brood over something]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
nghĩ suy nghĩ, ngẫm nghĩ [Eng: to think, to brood over something]
left-right