𪴾
Tổng quan
chửi chửi mắng, chửi bới [Eng: to abuse and scold, to call (someone) bad names]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
chửi chửi mắng, chửi bới [Eng: to abuse and scold, to call (someone) bad names]
left-right