𪿥
Tổng quan
mài mài dao [Eng: to grind/sharpen a knife]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
mài mài dao [Eng: to grind/sharpen a knife]
left-right