𫄓
Tổng quan
mắc mắc, mắc kẹt, mắc áo [Eng: expensive, be caught, to hang up]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
mắc mắc, mắc kẹt, mắc áo [Eng: expensive, be caught, to hang up]
left-right