𫅠
Tổng quan
đẹp cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp [Eng: lofty and beautiful, fine, well-as-sorted, good]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đẹp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư