𫍽
Tổng quan
thường dùng trong tên giỏi giang thông minh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hyun1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT usually used in a name|clever|intelligent
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 譞