𫎤 Tổng quan hèn hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn [Eng: despicable, poor and low, mean] UnicodeU+2B3A4Bộ thủ154.15Số nét22Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nguồn gốc left-rightTự hìnhKhải thư