𫎤

Tổng quan

hèn hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn [Eng: despicable, poor and low, mean]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư