𫐄

yuènguyệtNôm ngột

Hán Việt: nguyệt · Pinyin: yuè · Nôm: ngột

Tổng quan

Cái đòn gánh xe nhỏ, nhíp xe. Tục đọc là ngột

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtnguyệt
Âm Nômngột
Quảng Đôngjyut6
Chú âmㄩㄝˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đòn gánh xe nhỏ, nhíp xe. Tục đọc là ngột

Eng

  • CC-CEDICT crossbar for yoking horses

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 軏 · 軏