𫓧

fūphuNôm phu

Hán Việt: phu · Pinyin: fū · Nôm: phu

Tổng quan

Con dao rựa phát

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfū
Hán Việtphu
Âm Nômphu
Quảng Đôngfu1
Chú âmㄈㄨˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con dao rựa phát. Đồ hình ngày xưa dùng để chặt ngang lưng gọi là phu việt [鈇鉞]. Phu chất [鈇質] hình phạt thời xưa xử chém ngang lưng. Sử Kí [史記] : Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ [此孰與身伏鈇鑕, 妻子為僇乎] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Há lại) chẳng hơn là thân bị hành hình mà vợ con chịu nhục ư ?

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phu phu (cái rừu) [Eng: axe]

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fodder chopper, (chemistry) flerovium

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 鈇 · 鈇