𫗧
tốcNôm tốc
Hán Việt: tốc · Pinyin: sù · Nôm: tốc
Tổng quan
Đồ ăn cơm, đồ đựng trong cái vạc. Kinh Dịch [易經] có câu đỉnh chiết túc, phúc công tộc [鼎折足,覆公餗] vạc gãy chân, đổ đồ chứa của nhà vua. Vì thế nên kẻ nào không…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tốc |
| Âm Nôm | tốc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ ăn cơm, đồ đựng trong cái vạc. Kinh Dịch [易經] có câu đỉnh chiết túc, phúc công tộc [鼎折足,覆公餗] vạc gãy chân, đổ đồ chứa của nhà vua. Vì thế nên kẻ nào không làm nổi việc để đến hỏng việc gọi là phúc tốc [覆餗]
Eng
- CC-CEDICT pot of cooked rice
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 餗 · 餗