𫣂 Tổng quan giềng láng giềng [Eng: neighbouring] UnicodeU+2B8C2Bộ thủ9.9Số nét11Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nghĩa NômTruyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giềng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902 Nguồn gốc left-right