𫤾
Tổng quan
ngắt lạnh ngắt, ngắt lời [Eng: very cold, to interpose]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
ngắt lạnh ngắt, ngắt lời [Eng: very cold, to interpose]
left-right