𫨩

Tổng quan

hay hát hay, hay chữ, hay ho [Eng: to sing well, learned scholar, interesting]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 44 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hay Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right