𫪁

Tổng quan

lười lười biếng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngloi6

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lười Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) modal particle similar to 呢[ne5], 啦[la5] or 來著|来着[lai2 zhe5]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn

Dị thể: 唻 · 唻