𫫹
Tổng quan
nghẹn nghẹn ngào, nghẹn cổ [Eng: to be choked by tears, to have something stuck in one's throat]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
nghẹn nghẹn ngào, nghẹn cổ [Eng: to be choked by tears, to have something stuck in one's throat]
left-right