𫴋
Tổng quan
xuống xuống dưới, xuống tóc [Eng: under, to shave one's head]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuống Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuống Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xuống Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: xuống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
surround-lower-left