𫹗 Tổng quan mướn thuê mướn, làm mướn [Eng: to employ, to go into somebody's service] UnicodeU+2BE57Bộ thủ60.8Số nét11Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nguồn gốc left-right