𬆅
Tổng quan
thẳng đường thẳng, thẳng thắn [Eng: straight line, straightforward]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thẳng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
thẳng đường thẳng, thẳng thắn [Eng: straight line, straightforward]
left-right