𬇚

Tổng quan

ao ao sâu sóng cả (cái hồ chỗ nước trũng lớn để thả cá) [Eng: a body of water smaller than a lake]

𬇚𠃩曲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right