𬉣
Tổng quan
dơ dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt [Eng: dirty, shameless, to feel ashamed]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dơ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
dơ dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt [Eng: dirty, shameless, to feel ashamed]
left-right