𬐂 Tổng quan xảy xảy nghe, xảy thấy [Eng: to hear by chance, to see by chance] UnicodeU+2C402Bộ thủ105.7Số nét12Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nguồn gốc left-right