𬘏

Tổng quan

thêu thêu dệt [Eng: to embellish (a story etc)]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right