𬙞
Nôm bảy
Nôm: bảy
Tổng quan
bởi bởi vì
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | bẩy |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bảy 𬙞 dt. số đếm. (Ngôn chí 22.3)‖ Làm chi pháo phúc lòng nhau bấy, rốt nhân sinh bảy tám mươi. (Bảo kính 138.8)‖ (Trần tình 45.1)‖ (Tự thán 76.8)‖ (Tích cảnh thi 203.4, 204.1)
- Giản Dị Hán Nôm bẩy xúi bẩy [Eng: to incite]
- Giản Dị Hán Nôm bởi bởi vì
- Giản Dị Hán Nôm bảy bảy mươi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phân lấy bẩy cạn cho ba phần
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bảy đồng mỗi vị cho đầy
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bảy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bảy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bảy Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right