𬞺
Tổng quan
cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cũ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]
left-right