𬟗
Tổng quan
cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cũ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]