𬢶

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Tên Tứ thụy賜諡, là khi sinh thời làm người hành thực sao đà có thụy ấy, trước có thỉnh thụy, sau có nghị thụy, như Văn thụy thì chữ Văn Trinh 文貞, chữ Văn Chính 文正, chữ Văn Trung 文忠, chữ Văn Kính 文敬, chữ Trung Ý 忠懿, chữ Minh Triết 明哲, chữ Trang Thành 莊誠, chữ Trung Hiến 忠獻, chữ Cương Nghị 剛毅, chữ Trung Thứ 忠恕, Vũ thụy thì chữ Vũ Mục武穆, chữ Vũ Liệt 武烈, chữ Vũ Huệ 武惠, chữ Trinh Vũ 貞武, chữ C…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right