𬪩

nóngnùngNôm nùng

Hán Việt: nùng · Pinyin: nóng · Nôm: nùng

Tổng quan

Rượu đặc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnùng
Âm Nômnùng
Quảng Đôngnung4
Chú âmㄌㄨˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rượu đặc. Có khi dùng như chữ nùng [濃]

Eng

  • CC-CEDICT concentrated, strong wine

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn

Dị thể: 醲