Tổng quan
rướm rướm máu, rươm rướm nước mắt [Eng: to begin to be moist with blood, to have eyes moist with tears]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
rướm rướm máu, rươm rướm nước mắt [Eng: to begin to be moist with blood, to have eyes moist with tears]