Tổng quan
được được lòng, được mùa, được thể [Eng: be trusted by, to have a bumper crop, to follow up an advantage]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
được được lòng, được mùa, được thể [Eng: be trusted by, to have a bumper crop, to follow up an advantage]