㱥殑
Tổng quan
lăng căng 㱥殑 ◎ Nôm: 陵矜 tt. <từ cổ> vẻ bệnh tật trầm trọng, xơ xác. Ngự chế văn tập: “Mặt thì xơ xác.” (其面㱥殑: kỳ diện lăng căng). Nguyên Chân trong bài Kỷ hoài tặng lý lục hộ tào có câu: “ngựa gầy bước đi dáng vẻ bệnh tật”. (羸馬步殑㱥: doanh mã bộ căng lăng). Đầu kế lăng căng những hổ, thân hèn lục cục mỗ già. (Tự thán 94.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui lăng căng 㱥殑 ◎ Nôm: 陵矜 tt. <từ cổ> vẻ bệnh tật trầm trọng, xơ xác. Ngự chế văn tập: “Mặt thì xơ xác.” (其面㱥殑: kỳ diện lăng căng). Nguyên Chân trong bài Kỷ hoài tặng lý lục hộ tào có câu: “ngựa gầy bước đi dáng vẻ bệnh tật”. (羸馬步殑㱥: doanh mã bộ căng lăng). Đầu kế lăng căng những hổ…