䝨𫏾

Tổng quan

hiền trước 䝨𫏾 dt. <từ cổ> dịch chữ tiên hiền, các vị hiền nho thời trước. Chớ cười hiền trước rằng dại, cầm đuốc chơi đêm bởi tiếc xuân. (Tích cảnh thi 204.3).

Cấu tạo: + 𫏾

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền trước 䝨𫏾 dt. <từ cổ> dịch chữ tiên hiền, các vị hiền nho thời trước. Chớ cười hiền trước rằng dại, cầm đuốc chơi đêm bởi tiếc xuân. (Tích cảnh thi 204.3).