人有失手,马有失蹄
Pinyin: rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí
Tổng quan
nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ)
Cấu tạo: 人 (nhân) + 有 (hữu) + 失 (thất) + 手 (thủ) + , + 馬 (mã) + 有 (hữu) + 失 (thất) + 蹄 (đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm
- Cihui ngay cả người giỏi nhất đôi khi cũng thất bại
Eng
- Cihui lit. just as humans make mistakes, so can a horse stumble (idiom); fig. everyone makes mistakes; even the best fall down sometimes