傳柑

chuán gān truyện cam

Hán Việt: truyện cam · Pinyin: chuán gān

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (cam)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"传甘"; 北宋上元夜宫中宴近臣,贵戚宫人以黄柑相赠,谓之"传柑"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"传甘"。 2.北宋上元夜宫中宴近臣,贵戚宫人以黄柑相赠,谓之"传柑"。