傳言

chuán yán truyện ngôn

Hán Việt: truyện ngôn · Pinyin: chuán yán

Tổng quan

tin đồn | nghe nói

Cấu tạo: (truyện) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin đồn | nghe nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發言。《儀禮.士相見禮》:「凡言非對也,妥而後傳言。」 2.傳話。《初刻拍案驚奇》卷一七:「又一日,同窗伴夥傳言來道:『先生已到館。』」 3.輾轉流傳的話。如:「該集團的負責人決定出面澄清這項傳言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辗转流传的话:不要轻信~;传话:~送语。

Eng

  • CC-CEDICT rumor|hearsay
  • Cihui rumor; hearsay