僧众

tăng chúng

Hán Việt: tăng chúng

Tổng quan

tăng chúng (術語)僧為僧伽之略,多數之比丘和合為一團也,譯曰眾。僧眾為梵漢雙舉之熟語。名義集七曰:「普集僧眾。」☸

Cấu tạo: (tăng) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng chúng (術語)僧為僧伽之略,多數之比丘和合為一團也,譯曰眾。僧眾為梵漢雙舉之熟語。名義集七曰:「普集僧眾。」☸