党派心强的

đảng phái tâm cường đích

Hán Việt: đảng phái tâm cường đích

Tổng quan

(thuộc) môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè phái

Cấu tạo: 黨 (đảng) + 派 (phái) + 心 (tâm) + 強 (cường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính bè phái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sectarian

Từ liên quan

Gần nghĩa

党派主义者 · 党派主义 · 党派之争 · 党派意识 · 党派集会 · 党派性强的 · 党派之间 · 党派头目