芻蕘
sô nhiêu
Hán Việt: sô nhiêu · Pinyin: chú ráo
Tổng quan
cắt cỏ và đốn củi | người cắt cỏ | tiều phu
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt cỏ và đốn củi | người cắt cỏ | tiều phu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.割草砍柴。《孟子.梁惠王下》:「文王之囿方七十里,芻蕘者往焉,雉兔者往焉,與民同之。」 2.割草砍柴的人。《淮南子.主術》:「然而群臣志達效忠者,希不困其身,使言之而是,雖在褐夫芻蕘,猶不可棄也。」 3.謙稱自己是草野鄙陋的人。唐.李白〈與韓荊州書〉:「若賜觀芻蕘,請給以紙筆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 割草打柴:~有禁;指割草打柴的人:询于~;谦辞,在向别人提供意见时把自已比作草野鄙陋的人:~之言(浅陋的话)。
Eng
- CC-CEDICT to mow grass and cut firewood|grass mower|woodman
- Cihui to mow grass and cut firewood; grass mower; woodman