厲2.
Tổng quan
[hvdtd] á mài — Mài cho sắc — Nghiêm khắc — Có hại — Ác quỷ — Bệnh truyền nhiễm. Td: Dịch lệ — Cũng dùng như chữ Lệ 勵— Chết mà không có con cái, gọi là Lệ — Một âm là Lại
Nghĩa
other
- Nguồn khác á mài — Mài cho sắc — Nghiêm khắc — Có hại — Ác quỷ — Bệnh truyền nhiễm. Td
- Nguồn khác Dịch lệ — Cũng dùng như chữ Lệ 勵— Chết mà không có con cái, gọi là Lệ — Một âm là Lại