司馬承幀

sī mǎ chéng zhēnti mã thừa tránh

Hán Việt: ti mã thừa tránh · Pinyin: sī mǎ chéng zhēn

Tổng quan

Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cấu tạo: 司 (ti) + 馬 (mã) + 承 (thừa) + 幀 (tránh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tư Mã Thừa Trinh

Eng

  • Cihui Sima Chengzhen (655-735), Daoist priest in Tang dynasty

Từ liên quan

Gần nghĩa

司馬頭陀 · 司馬相如 · 司馬穰苴 · 司馬光 · 司馬懿 · 司馬昭 · 司馬法 · 司馬炎