喉衿 hầu câm Hán Việt: hầu câm Tổng quan Cấu tạo: 喉 (hầu) + 衿 (câm)Hán Việthầu câmCấu tạo喉 + 衿 · hầu + câm nghĩa thành phần: hầu + câm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.咽喉及頸領。 2.比喻綱領、綱要。漢.趙岐〈孟子題辭〉:「論語者,五經之錧轄,六蓺之喉衿也。」 3.比喻形勢險要,可掌控全局之地。《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「鄴有三臺之固,西接平陽,四塞山河,有喉衿之勢,宜北徙據之。」