嘵嘵

xiāo xiāo hiêu hiêu

Hán Việt: hiêu hiêu · Pinyin: xiāo xiāo

Tổng quan

nhao nhao

Cấu tạo: (hiêu) + (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhao nhao
  • Cihui nhao nhao。亂嚷亂叫。 嘵嘵不休(形容爭辯不止)。 tranh cãi mãi không thôi. 嘵嘵 NHÀO NHÀO Om sòm. Ồn ào. 㗂𫛜昼鴻㗂升哢𫯕巷嘵嘵 Tiểng pất rụ hán, tiểng răng roọng noỏc ảng nhào nhào (L.C.) Tiếng vịt hay tiếng ngỗng, tiếng gì gọi ngoài ngõ om sòm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恐懼聲。《詩經.豳風.鴟鴞》:「予室翹翹,風雨所漂搖,予維音嘵嘵。」 2.爭辯聲。唐.韓愈〈重答張籍書〉:「擇其可語者誨之,猶時與吾悖,其聲嘵嘵。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「彼嘵嘵者直以桎梏靜之,何怪覆盆之下多沉冤哉!」 3.叨絮多言。《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「大伯口中又嘵嘵的不住。」《初刻拍案驚奇》卷一:「口中嘵嘵說:『悔氣!來得遲了。』」

Eng

  • Cihui 嘵嘵 xiāoxiāo r.f. <wr.> shouting and arguing noisily