囂囂

xiāo xiāohiêu hiêu

Hán Việt: hiêu hiêu · Pinyin: xiāo xiāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"嚣嚣"。亦作"嚣嚣"。 2.喧哗貌。 3.多言貌。 4.自得无欲貌。 5.虚空貌; 虚伪貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無欲自得的樣子。《孟子.盡心上》:「人知之,亦囂囂; 人不知,亦囂囂。」 2.言語紛紜的樣子。《詩經.小雅.十月之交》:「無罪無辜,讒口囂囂。」

Cấu tạo: 囂 (hiêu) + 囂 (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hiêu hiêu: tả cái dáng ung dung tự đắc
  • Biên soạn 囂囂 xiāoxiāo r.f. <wr.> 1. confusing 2. detached and self-contented

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無欲自得的樣子。《孟子.盡心上》:「人知之,亦囂囂; 人不知,亦囂囂。」 2.言語紛紜的樣子。《詩經.小雅.十月之交》:「無罪無辜,讒口囂囂。」

Eng

  • Cihui 囂囂 xiāoxiāo r.f. <wr.> 1. confusing 2. detached and self-contented

Từ liên quan

Gần nghĩa

囂張 · 嚣张一时 · 囂張氣焰 · 囂張跋扈 · 囂囂嘵嘵 · 嚣世 · 嚣书 · 嚣乱