囂囂

xiāo xiāo hiêu hiêu

Hán Việt: hiêu hiêu · Pinyin: xiāo xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (hiêu) + (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hiêu hiêu: tả cái dáng ung dung tự đắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無欲自得的樣子。《孟子.盡心上》:「人知之,亦囂囂;人不知,亦囂囂。」 2.言語紛紜的樣子。《詩經.小雅.十月之交》:「無罪無辜,讒口囂囂。」

Eng

  • Cihui 囂囂 xiāoxiāo r.f. <wr.> 1. confusing 2. detached and self-contented