圐圙

kū lüè

Pinyin: kū lüè

Tổng quan

bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ) | nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ) | nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙语指围起来的草场,现多用于村镇名称:马家~(在内蒙古)。也译作库伦。

Eng

  • CC-CEDICT enclosed pasture (Mongolian loanword)|now mostly replaced by 庫倫|库伦[ku4 lun2]
  • Cihui enclosed pasture (Mongolian loanword); now mostly replaced by 庫倫|库伦