如画的

như họa đích

Hán Việt: như họa đích

Tổng quan

đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...), sinh động; nhiều hình ảnh (văn)

Cấu tạo: 如 (như) + 畫 (họa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 như tranh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi picturesque

Từ liên quan

Gần nghĩa

如画 · 畫的