嬤嬤

mó mo ma ma

Hán Việt: ma ma · Pinyin: mó mo

Tổng quan

(tiếng địa phương) bà lão | nhũ mẫu | nữ tu Công giáo

Cấu tạo: (ma) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) bà lão | nhũ mẫu | nữ tu Công giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)對母親的稱呼。(2)對奶媽的尊稱。元.武漢臣《生金閣》第二折:「我家中有個嬤嬤,是我父親手裡的人,他可也看生見長我的。」《紅樓夢》第三回:「黛玉只帶了兩個人來,一個是自幼奶娘王嬤嬤;一個是十歲的小丫頭。」(3)對老婦的通稱。明.賈仲名《蕭淑蘭》第一折:「留下管家嬤嬤並梅香看視,問候湯粥。」《初刻拍案驚奇》卷二:「那老嬤嬤去掇盆臉水,拿些梳頭家火出來,叫滴珠梳洗。」也作「姥姥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称呼年老的妇女;奶妈。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) elderly lady|wet nurse|Catholic nun
  • Cihui 嬤嬤 māma n. <topo.> 1. wet nurse 2. a form of address for an elderly woman M:ge/¹míng/²wèi||►See also ²mómo