學風

xué fēng học phong

Hán Việt: học phong · Pinyin: xué fēng

Tổng quan

phong cách học tập | không khí học thuật | kỷ luật trường học | truyền thống của trường

Cấu tạo: (học) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách học tập | không khí học thuật | kỷ luật trường học | truyền thống của trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學術研究的傾向、風氣。如:「此所大學以學術研究為主要發展,因此學風鼎盛,人才輩出。」 2.校園中的習慣、風尚。如:「學風開放的學校,學生顯得較為活潑有朝氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校﹑学术界或一般学习方面的风气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学校﹑学术界或一般学习方面的风气。

Eng

  • CC-CEDICT style of study|academic atmosphere|school discipline|school traditions
  • Cihui style of study; academic atmosphere; school discipline; school traditions