嘗麥

cháng mài thường mạch

Hán Việt: thường mạch · Pinyin: cháng mài

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种岁典。天子于孟夏麦收时先在寝庙荐祭﹐然后尝食新麦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代的一种岁典。天子于孟夏麦收时先在寝庙荐祭﹐然后尝食新麦。